The wire was unshielded and caused interference.
Dịch: Dây dẫn không được che chắn và gây nhiễu.
Unshielded cables are more susceptible to damage.
Dịch: Dây cáp không có lớp chắn dễ bị hư hỏng hơn.
quá trình truyền tải âm thanh giọng nói qua hệ thống truyền thông