His unexpected health improvement surprised everyone.
Dịch: Sự cải thiện sức khỏe bất ngờ của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên.
The patient experienced an unexpected health decline.
Dịch: Bệnh nhân trải qua sự suy giảm sức khỏe bất ngờ.
Sức khỏe đáng ngạc nhiên
Sức khỏe khó đoán
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Sự hòa hợp trong gia đình
vu khống
Sự thờ ơ, sự không quan tâm
dân mạng ngỡ ngàng
xạ trị
cặp đôi mới cưới
người lập lịch
Các loại thực phẩm thủ công, làm thủ công, thường được sản xuất nhỏ lẻ, chất lượng cao, mang đặc trưng truyền thống hoặc địa phương.