The security camera captured an unclear picture of the suspect.
Dịch: Camera an ninh đã ghi lại một hình ảnh không rõ ràng về nghi phạm.
I need a clearer picture; this one is too unclear.
Dịch: Tôi cần một bức ảnh rõ hơn; bức ảnh này quá mờ.
ảnh bị mờ
ảnh không rõ nét
02/01/2026
/ˈlɪvər/
top best-seller
guồng quay của Reels
đường đi đẹp, thơ mộng
vùng cực
máy ảnh
không giấy tờ
thị trường đầu tư bạc
doanh nghiệp trực tuyến