She is a trustworthy person who always keeps her promises.
Dịch: Cô ấy là một người đáng tin cậy, luôn giữ lời hứa.
You can count on him; he is a very trustworthy person.
Dịch: Bạn có thể tin tưởng vào anh ấy; anh ấy là một người rất đáng tin cậy.
người đáng tin cậy
người có thể dựa vào
sự tin tưởng
sự đáng tin cậy
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
quả mọng vàng
bác sĩ phẫu thuật hàm mặt
phân khúc thị trường
mô phỏng, bắt chước
mục tiêu tăng trưởng
chế biến nguyên liệu
chất đầy
hệ sinh sản của phụ nữ