She had a trip and fall accident on the stairs.
Dịch: Cô ấy bị tai nạn vấp ngã trên cầu thang.
The store was liable for the customer's trip and fall.
Dịch: Cửa hàng chịu trách nhiệm cho vụ vấp ngã của khách hàng.
trượt ngã
vấp
ngã
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chuyên gia viễn thông
làn sóng phản đối
trình diễn mạnh mẽ
nguồn cải cách tiền lương
tham gia quay số trúng thưởng
chiến lược bán hàng
mời gọi, thu hút
sâu răng