She wore a beautiful trinket around her neck.
Dịch: Cô ấy đeo một món đồ trang sức nhỏ xinh quanh cổ.
The store sells various trinkets and souvenirs.
Dịch: Cửa hàng bán nhiều đồ vật trang trí và quà lưu niệm.
đồ trang sức nhỏ
đồ trang trí nhỏ
trang trí bằng đồ nhỏ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
dự án, kế hoạch
thiệt hại cục bộ
trung tâm hồi phục chấn thương
Thiết kế Việt Nam
sợi polyester
Nhu cầu phát triển vaccine
nhu cầu được yêu thương
Nghiên cứu liên ngành