The war was a traumatic experience for him.
Dịch: Chiến tranh là một trải nghiệm đau thương đối với anh ấy.
She suffered a traumatic experience as a child.
Dịch: Cô ấy đã phải chịu đựng một chấn thương tâm lý khi còn nhỏ.
kinh nghiệm gây sốc
kinh nghiệm đau khổ
gây травм
một cách травматический
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Dmitry Peskov
vận rủi, sự rủi ro
kinh nghiệm hợp tác
Họa tiết chấm bi
người ghi bàn
cân (đơn vị trọng lượng), bảng Anh (đơn vị tiền tệ)
đại diện cho một chế độ phong kiến, người đứng đầu một lãnh địa
Cửa hàng bán đồ chơi, đồ sưu tập hoặc đồ giải trí liên quan đến sở thích cá nhân