We need to finalize the transportation agreement before shipping the goods.
Dịch: Chúng ta cần hoàn tất hợp đồng vận chuyển trước khi gửi hàng.
The transportation agreement outlines the responsibilities of each party.
Dịch: Hợp đồng vận chuyển nêu rõ trách nhiệm của mỗi bên.
Người yêu/vợ/chồng (xinh đẹp, hấp dẫn) được trưng diện để gây ấn tượng với người khác.