She is experiencing first-time motherhood.
Dịch: Cô ấy đang trải nghiệm lần đầu làm mẹ.
First-time motherhood can be challenging.
Dịch: Lần đầu làm mẹ có thể gặp nhiều thử thách.
thiên chức làm mẹ
giai đoạn đầu làm mẹ
mẹ
làm mẹ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
cẩn thận
sự sàng lọc, sự kiểm tra
visual nàng thơ
hệ thống thưởng
trang trí, trang hoàng
chuyên gia quốc tế
chuyên gia nguồn nhân lực
một loại mì ống phẳng, rộng, thường được làm từ bột mì và trứng, phổ biến trong ẩm thực Ý.