The thievery in the neighborhood has increased recently.
Dịch: Sự ăn cắp trong khu phố đã tăng lên gần đây.
He was arrested for thievery after stealing a car.
Dịch: Anh ta đã bị bắt vì tội ăn cắp sau khi ăn cắp một chiếc xe.
trộm cắp
tội ăn cắp
kẻ trộm
ăn cắp
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
xoài non
lớp chuyên gia
cơ sở đào tạo
bất công
quần ống rộng
sự tái xuất hiện
quả đào
sách hoa hồng