The teen student participated in the science fair.
Dịch: Học sinh tuổi teen đã tham gia hội chợ khoa học.
Many teen students are involved in extracurricular activities.
Dịch: Nhiều học sinh tuổi teen tham gia các hoạt động ngoại khóa.
học sinh vị thành niên
học sinh trẻ
thiếu niên
học sinh
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Chào hỏi để biết ai đó đang làm gì hoặc cảm thấy thế nào
địa chỉ tạm thời
dép đi dưới nước
tổ chức châu Phi
đồng nhất, đồng đều
Bạn đang học lớp nào?
Luật Biển
sự phân đoạn