The restaurant is famous for its tasty dishes.
Dịch: Nhà hàng nổi tiếng với các món ăn ngon của nó.
She prepared a tasty dish for dinner.
Dịch: Cô ấy đã chuẩn bị một món ăn ngon cho bữa tối.
món ngon
bữa ăn ngon
sự ngon miệng
ngon
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
tóm tắt dữ liệu
sự hồi sinh
mối quan hệ tương hỗ
Kỹ thuật quang học
trang phục, quần áo
cái muỗng lớn để xúc thức ăn, thường dùng để lấy kem hoặc thức ăn lỏng
giám sát thị trường
Văn hóa cà phê