The restaurant is famous for its tasty dishes.
Dịch: Nhà hàng nổi tiếng với các món ăn ngon của nó.
She prepared a tasty dish for dinner.
Dịch: Cô ấy đã chuẩn bị một món ăn ngon cho bữa tối.
món ngon
bữa ăn ngon
sự ngon miệng
ngon
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
hình ảnh đồi trụy trẻ em
lịch thi rất khắc nghiệt
chuồng gia súc
trường ngoại giao
Rối loạn máu
lãnh thổ
tầng dưới
Nghiên cứu cá nhân hoặc độc lập, thường do cá nhân hoặc tổ chức tư nhân thực hiện, không liên quan đến các tổ chức chính phủ hoặc học thuật.