His sycophancy was obvious to everyone in the room.
Dịch: Sự nịnh hót của anh ta thì rõ ràng với mọi người trong phòng.
She gained the manager's favor through sycophancy.
Dịch: Cô ấy đã chiếm được cảm tình của quản lý thông qua sự nịnh hót.
sự nịnh nọt
sự khúm núm
người nịnh hót
nịnh hót
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
cờ tướng
Sự cách điệu hóa
bếp
sách ảnh
cò trắng
thịt ba chỉ
vất vả tìm kiếm
tự học