His sycophancy was obvious to everyone in the room.
Dịch: Sự nịnh hót của anh ta thì rõ ràng với mọi người trong phòng.
She gained the manager's favor through sycophancy.
Dịch: Cô ấy đã chiếm được cảm tình của quản lý thông qua sự nịnh hót.
sự nịnh nọt
sự khúm núm
người nịnh hót
nịnh hót
02/01/2026
/ˈlɪvər/
thuộc về điều hướng
tám
liên đoàn công nhân
hãng phim
luật đạo đức
di sản
bầu không khí an toàn
sử dụng chung