His sycophancy was obvious to everyone in the room.
Dịch: Sự nịnh hót của anh ta thì rõ ràng với mọi người trong phòng.
She gained the manager's favor through sycophancy.
Dịch: Cô ấy đã chiếm được cảm tình của quản lý thông qua sự nịnh hót.
sự nịnh nọt
sự khúm núm
người nịnh hót
nịnh hót
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
kho dinh dưỡng
Trường Đại học Thành phố Hồ Chí Minh
sẵn sàng, chuẩn bị xong
sự đặt cược, sự cam kết tài chính
xăng
hồ sơ sinh, giấy khai sinh, hồ sơ về sinh đẻ
Bồi hồi xen lẫn tự hào
tim lợn