This company is committed to producing sustainable products.
Dịch: Công ty này cam kết sản xuất các sản phẩm bền vững.
Consumers are increasingly demanding sustainable products.
Dịch: Người tiêu dùng ngày càng yêu cầu các sản phẩm bền vững.
Sản phẩm thân thiện với sinh thái
Sản phẩm thân thiện với môi trường
bền vững
tính bền vững
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
sử dụng phương tiện giao thông công cộng
Cánh của chim bồ câu
khảo sát vàng
mềm, nhẹ nhàng
sự thống trị của nam giới
vai trò quan trọng
xanh nhạt
Kỹ thuật vật liệu