I like to snack on sunseeds.
Dịch: Tôi thích ăn vặt hạt hướng dương.
Sunseeds are rich in vitamins.
Dịch: Hạt hướng dương rất giàu vitamin.
hạt hoa hướng dương
hoa hướng dương
gieo hạt
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
đi lại, đi làm hàng ngày
Văn hóa Lào
tôn lên làn da
câu chuyện du lịch
có năng khiếu
hoan nghênh khán giả
tiếng chim hót
Sử dụng hạn chế