He eventually succumbed to his injuries.
Dịch: Cuối cùng anh ấy đã chết vì vết thương của mình.
I succumbed to temptation and had a chocolate bar.
Dịch: Tôi đã không cưỡng lại được sự cám dỗ và ăn một thanh sô cô la.
đầu hàng
chịu phục tùng
nhượng bộ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Hình thể lý tưởng
cây thông (loại cây có lá kim, thường xanh)
dưa vàng
tia sáng
Phong cách ven biển
tiết kiệm năng lượng
Sự vững vàng, khả năng giữ thăng bằng tốt
doanh nghiệp nhỏ