The state department issued a travel warning.
Dịch: Bộ Ngoại giao đã phát hành cảnh báo du lịch.
The state department is responsible for foreign affairs.
Dịch: Bộ Ngoại giao chịu trách nhiệm về các vấn đề đối ngoại.
văn phòng ngoại giao
bộ ngoại giao
nhà ngoại giao
đàm phán
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
chủ nghĩa bảo hộ
tập cảnh
xét nghiệm huyết thanh học
các chỉ số căng thẳng
ngưỡng, giới hạn
hành trình trở thành
nguy cơ lật đổ
tin vào sự bình đẳng