She tends to stand apart from the crowd.
Dịch: Cô ấy có xu hướng tách biệt khỏi đám đông.
His opinions always stand apart from the mainstream.
Dịch: Ý kiến của anh ấy luôn khác biệt so với ý kiến chung.
khác biệt
tách rời
sự tách biệt
nổi bật
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
thói quen so sánh
Vương quốc Campuchia
bị trục xuất, bị đày ải
Tạp pí lù, hỗn hợp
quản lý giáo dục
Chế độ ăn chay
Cấm rẽ trái
gượng gạo trước truyền thông