The company hosts a social hour every Friday.
Dịch: Công ty tổ chức giờ xã hội vào mỗi thứ Sáu.
We all enjoyed the social hour at the conference.
Dịch: Chúng tôi đều thích giờ xã hội tại hội nghị.
buổi tụ họp xã hội
sự kiện kết nối
xã hội hóa
giao lưu
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
quần áo trẻ sơ sinh
mất mát tình yêu
con dấu chứng nhận
Nhập gia tuỳ tục
Lãnh đạo đảng địa phương
theo dõi
tai họa, nguồn gốc gây đau khổ
măng