He wiped the snot from his nose.
Dịch: Cậu ấy lau đờm mũi khỏi mũi.
The child had a runny nose full of snot.
Dịch: Đứa trẻ có mũi chảy đầy đờm mũi.
chất nhầy
có đờm mũi
hít mũi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Khu vực cổng
hành động cùng những khẳng định không mạnh mẽ
những hành động tán tỉnh không được chào đón
cuộc đi dạo buổi tối
xa cách dần
trò chơi nhảy dây đôi
Chợ sách
nhập vai học sinh