His statement was full of equivocation.
Dịch: Tuyên bố của anh ta đầy sự quanh co.
The politician is known for his equivocations on important issues.
Dịch: Chính trị gia này nổi tiếng vì sự né tránh của mình đối với các vấn đề quan trọng.
tính mơ hồ
tính không rõ ràng
tính né tránh
nói nước đôi
mập mờ
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
lịch sử dòng nhạc
Nha khoa phục hình
bị dày vò, khổ sở
người theo chủ nghĩa tư bản
ghế đá
Đầu tư thận trọng
sự lắp ráp; sự phù hợp
sự tinh tế