He used a snorkel to explore the coral reefs.
Dịch: Anh ấy đã sử dụng ống thở để khám phá các rạn san hô.
Snorkeling is a popular activity in tropical waters.
Dịch: Lặn với ống thở là một hoạt động phổ biến ở vùng nước nhiệt đới.
ống thở
thiết bị lặn
lặn với ống thở
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Đa giác quan
Thể loại nhạc pop của Việt Nam
sự tái cấu trúc
trung tâm nghệ thuật biểu diễn
Người Mông Cổ
Ngập úng thiệt hại
công dân của Singapore
cải tiến ứng dụng