I love eating snack chips while watching movies.
Dịch: Tôi thích ăn bánh snack khi xem phim.
She brought a bag of snack chips to the picnic.
Dịch: Cô ấy mang theo một túi bánh snack đến buổi dã ngoại.
bánh khoai tây
món ăn nhẹ
bánh ăn nhẹ
ăn vặt
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
bị nợ
các nhiệm vụ chưa được giải quyết
kỹ năng hữu ích
quán ăn vỉa hè
tuân theo quy tắc
Nguồn kênh
u nhú
các điều kiện môi trường