The scandals in showbiz are often widely reported.
Dịch: Những vụ bê bối trong giới giải trí thường được đưa tin rộng rãi.
She was caught up in several scandals in showbiz.
Dịch: Cô ấy đã vướng vào một vài vụ bê bối trong giới giải trí.
Thiết bị bay hoặc dụng cụ sử dụng trong việc chuẩn bị và vận hành chuyến bay của phi công hoặc phi hành đoàn.