Our routine expenditure includes rent and utilities.
Dịch: Chi tiêu thường xuyên của chúng tôi bao gồm tiền thuê nhà và các tiện ích.
The company needs to reduce its routine expenditure.
Dịch: Công ty cần giảm chi tiêu thường xuyên.
chi phí thường xuyên
chi phí định kỳ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Hội đồng thị trấn
cuộc họp chính sách
xem lại camera
tự do mở cửa
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO)
đặc tính của cây sâm
phát sinh từ sai sót
chiếm lĩnh thị phần