The government repatriated the refugees.
Dịch: Chính phủ đã hồi hương những người tị nạn.
He decided to repatriate to his homeland after many years abroad.
Dịch: Anh ấy quyết định hồi hương sau nhiều năm ở nước ngoài.
trở về
phục hồi
sự hồi hương
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
trang mạng
diện mạo kỳ dị
đạt được, thu được
phương trình vi phân
không thiên lệch
chứng chỉ giảng dạy
đảm bảo an ninh
Người giám sát hàng tồn kho