He is a regional celebrity in the Mekong Delta.
Dịch: Anh ấy là một người nổi tiếng địa phương ở Đồng bằng sông Cửu Long.
The regional celebrity endorsed the local products.
Dịch: Người nổi tiếng địa phương đã quảng cáo các sản phẩm địa phương.
ngôi sao địa phương
người nổi tiếng trong vùng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Bị chi phối bởi
siêng năng
Sự nếm, cảm nhận vị
Việc tuyển dụng lại
Nước dùng bò cay
Não cá vàng
gọi tên
So sánh dữ liệu