His radical thought challenged the status quo.
Dịch: Suy nghĩ triệt để của anh ấy đã thách thức hiện trạng.
She expressed a radical thought during the discussion.
Dịch: Cô ấy đã bày tỏ một suy nghĩ triệt để trong buổi thảo luận.
ý tưởng triệt để
suy nghĩ cực đoan
chủ nghĩa triệt để
làm triệt để hóa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đội tuyển trẻ quốc gia
không đi học
nhà phố
thư giãn, nghỉ ngơi, làm dịu đi
phân tích tâm lý
sắp xếp lại
chứng của bệnh rubella
thị trường bất động sản