He rides a quadricycle around the park.
Dịch: Anh ấy đi xe quadricycle quanh công viên.
Quadricycles are becoming popular in urban areas.
Dịch: Xe quadricycle đang trở nên phổ biến ở các khu đô thị.
xe đạp bốn bánh
phương tiện nhẹ
người đi xe quadricycle
đi xe quadricycle
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
mưa lớn diện rộng
cánh hữu
không hối tiếc
bánh xèo
Bộ trưởng ngoại giao
tập vẽ
Khách hàng mua lẻ
Dược liệu quý hiếm