The meeting was protracted beyond the scheduled time.
Dịch: Cuộc họp đã kéo dài vượt quá thời gian đã định.
They protracted the negotiations to gain a better deal.
Dịch: Họ đã kéo dài các cuộc đàm phán để đạt được thỏa thuận tốt hơn.
mở rộng
kéo dài
sự kéo dài
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Đó rồi, vậy là bạn đã đến hoặc đã làm xong
máy sấy quần áo
Đồng hồ đeo tay
cá heo
hệ thống khuyến khích
giáo dục sức khỏe
trong mọi khía cạnh
ngành trồng trọt, đặc biệt là cây cảnh và hoa