We need to protect the image of our company.
Dịch: Chúng ta cần bảo vệ hình ảnh của công ty.
They are working hard to protect their image after the scandal.
Dịch: Họ đang nỗ lực để bảo vệ hình ảnh của mình sau vụ bê bối.
bảo vệ hình tượng
bảo vệ danh tiếng
sự bảo vệ hình ảnh
sự bảo vệ danh tiếng
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
tin đồn gây chấn động
áp suất liên tục
Chủ quan
cái kết bi thảm
buổi chiều
thuê làm trợ lý
những thách thức ngày càng tăng
bằng cấp giáo dục