Progressive thought encourages social change.
Dịch: Tư tưởng tiến bộ khuyến khích thay đổi xã hội.
She is known for her progressive thought on education.
Dịch: Cô ấy nổi tiếng với tư tưởng tiến bộ về giáo dục.
suy nghĩ tiến bộ
tư tưởng cải cách
sự tiến triển
tiến bộ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
cung cấp dịch vụ
cường độ
kinh nghiệm thi đấu
sửa đổi, chỉnh sửa
học sinh chăm chỉ
khung
Chi phí cho việc cho vay
dịch vụ cứu hộ