Leading a principled existence requires courage.
Dịch: Để sống một cuộc sống có nguyên tắc cần có lòng dũng cảm.
His principled existence inspired many.
Dịch: Sự tồn tại có nguyên tắc của ông đã truyền cảm hứng cho nhiều người.
cuộc sống đạo đức
sự tồn tại đạo đức
có nguyên tắc
một cách có nguyên tắc
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
phòng trên cao
quả nho
Nhà hát opera
du lịch nước ngoài
Sự nhàm chán
Bất động sản hạng sang
đường trên không
thuộc về xương mác