We have a preliminary understanding of the issue.
Dịch: Chúng tôi có một sự hiểu biết sơ bộ về vấn đề này.
A preliminary understanding is necessary before making a decision.
Dịch: Sự hiểu biết sơ bộ là cần thiết trước khi đưa ra quyết định.
nắm bắt ban đầu
hiểu biết cơ bản
sơ bộ
hiểu
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cải tạo căn hộ
Năng lực công nghệ
khai thác đá
các quốc gia thành viên ASEAN
chi tiêu
thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời
cây ăn quả
Giấy phép xây dựng