She served the salad on a plastic plate.
Dịch: Cô ấy phục vụ món salad trên đĩa nhựa.
The children used plastic plates during the picnic.
Dịch: Trẻ em sử dụng đĩa nhựa trong buổi dã ngoại.
đĩa nhựa
đĩa nhựa dùng một lần
đĩa
nhựa
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Thoại thảo mai
cảnh quan mang tính biểu tượng
điểm cực nam
mảnh, miếng nhỏ
du lịch Bình Phước
hiệu suất làm việc nhóm
ý nghĩa
thặng dư năng lượng