I plan to buy a car next year.
Dịch: Tôi dự định mua xe ô tô vào năm tới.
She plans to buy a car after she gets a promotion.
Dịch: Cô ấy dự định mua xe hơi sau khi được thăng chức.
có ý định mua xe
nhắm đến việc mua xe
kế hoạch
lên kế hoạch
xe ô tô
mua
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
xe tải thi công, phương tiện xây dựng
đèn đường
treo ứng dụng
tăng cường, làm nổi bật, nâng cao
ẩm thực Đông Nam Á
cuộc hôn nhân thất bại
dịch vụ cứu hỏa
Cảm tình đột ngột