I wrote a personal check to pay for the groceries.
Dịch: Tôi đã viết một séc cá nhân để thanh toán cho hàng tạp hóa.
He prefers using personal checks instead of cash.
Dịch: Anh ấy thích sử dụng séc cá nhân thay vì tiền mặt.
séc cá nhân
séc
kiểm tra
02/01/2026
/ˈlɪvər/
bài báo học thuật
Phí thuê
thư chia buồn
Đĩa lớn, thường dùng để phục vụ thức ăn.
Rộ tin đã có chồng
trang trực tuyến
Kính VR chuyên dụng
giày brogue (một loại giày da có các lỗ thủng trang trí và đường may nổi)