She perked up as soon as she heard the good news.
Dịch: Cô ấy phấn chấn hẳn lên khi nghe tin tốt.
A cup of coffee always helps to perk me up.
Dịch: Một tách cà phê luôn giúp tôi tỉnh táo hơn.
vui vẻ lên
làm sống động
tiền thù lao, bổng lộc
nhếch lên, vểnh lên
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
vấp, sẩy chân
Mong ước của gia đình
người mang, người cầm
sâu răng
nhà máy điện
Các vùng biển xung quanh quần đảo Philippines
một cách không thể tranh cãi, rõ ràng
sụn chim