The office has a partitioned space for meetings.
Dịch: Văn phòng có một không gian được phân vùng cho các cuộc họp.
This partitioned space provides privacy.
Dịch: Không gian được phân vùng này mang lại sự riêng tư.
khu vực được chia
không gian được phân đoạn
phân vùng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
kết nối đầu tư
hộp thiết bị
quầy hàng bên đường
Quản lý tài chính
Chỉnh sửa văn bản
thuộc về phương Tây
cơ hội giành cú ăn ba
các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường