He takes partial responsibility for the project's failure.
Dịch: Anh ấy nhận trách nhiệm một phần cho sự thất bại của dự án.
The company accepted partial responsibility for the incident.
Dịch: Công ty đã chấp nhận trách nhiệm một phần cho sự cố.
trách nhiệm chia sẻ
trách nhiệm hạn chế
trách nhiệm
chịu đựng
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
bữa trưa
hỗn hợp xi măng
Hoa hậu Hà Tâm Như
sân nhà
thùng chứa thuốc
thuộc về pháp y
mầm non
sắc tố tự nhiên