His overweening pride led to his downfall.
Dịch: Niềm kiêu hãnh quá mức của anh đã dẫn đến sự sụp đổ của anh.
She had an overweening ambition that alienated her friends.
Dịch: Cô có một tham vọng quá đáng khiến bạn bè xa lánh.
kiêu ngạo
vượt quá giới hạn
sự tự mãn
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
sự sụt lún đất
buôn bán gia súc bệnh
cá ngừ
dừng lại
làm hỏng bẫy việt vị
tia
yếu tố đặc biệt
hàng may, trang phục