The overseas economy is growing rapidly.
Dịch: Nền kinh tế nước ngoài đang phát triển nhanh chóng.
Many businesses are investing in the overseas economy.
Dịch: Nhiều doanh nghiệp đang đầu tư vào nền kinh tế nước ngoài.
nền kinh tế quốc tế
nền kinh tế toàn cầu
nền kinh tế
toàn cầu hóa
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Chúc bạn hạnh phúc
tiêu dùng có đạo đức
Sự nhổ răng
cầu vồng
Quản lý trường học
giá trị gia tăng
cơ tim
Có thể tiêu thụ, có thể dùng được