The overestimation of his abilities led to failure.
Dịch: Việc dự đoán quá cao về khả năng của anh ấy đã dẫn đến thất bại.
There was a clear overestimation of the project's potential.
Dịch: Có một sự dự đoán quá cao rõ ràng về tiềm năng của dự án.
ước lượng quá cao
định giá quá cao
ước tính quá cao
bị đánh giá quá cao
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
sự nghỉ ngơi, sự yên tĩnh
khu vực Bắc Cực
làm mềm, làm dịu đi
bóp ảnh quá đà
làm thoáng khí
khu vực nông nghiệp
vé mời
Cái gì trong tiếng Anh