He was ousted from the government.
Dịch: Ông ta đã bị hất cẳng khỏi chính phủ.
The rebels ousted the president.
Dịch: Quân nổi dậy đã truất phế tổng thống.
trục xuất
loại bỏ
phế truất
sự hất cẳng, sự truất phế
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
thiết bị may
Mỹ nhân cả nước
khoảnh khắc thu hút
Đầu tư kim loại quý
sự thông gió
sự khác biệt thế hệ
thặng dư năng lượng
đồ dùng trong gia đình thân thiện với môi trường