I bought a new laptop from an online store.
Dịch: Tôi đã mua một chiếc laptop mới từ cửa hàng trực tuyến.
Online stores offer a wide variety of products.
Dịch: Cửa hàng trực tuyến cung cấp nhiều loại sản phẩm.
cửa hàng thương mại điện tử
cửa hàng ảo
mua sắm trực tuyến
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Đổi mới
nhân vật chủ chốt
Mang, đưa
thuê
đèn ngủ
Đón nhận tin vui
trận đấu quyết định
mức độ nhân sự