The team is on the verge of qualifying for the World Cup.
Dịch: Đội tuyển đang trên đà đủ điều kiện tham dự World Cup.
She is on the verge of qualifying as a doctor.
Dịch: Cô ấy sắp đủ điều kiện trở thành bác sĩ.
gần đạt điều kiện
tiến gần đến việc đạt điều kiện
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
làm hai việc cùng lúc
vi mô
bên cạnh
góc đường
kích thích, đốt cháy
kẻ xúi giục
cáp quang
Liệu pháp bức xạ