The nullification of the law sparked a debate.
Dịch: Việc bãi bỏ luật pháp đã gây ra một cuộc tranh luận.
Nullification is often a contentious issue in politics.
Dịch: Sự bãi bỏ thường là một vấn đề gây tranh cãi trong chính trị.
bãi bỏ
hủy bỏ
người bãi bỏ
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Công ty luật
Gói cước dữ liệu
Luận văn tốt nghiệp đại học
Hơi xanh, có màu xanh nhạt
nghiên cứu thực nghiệm
có thể ăn được
nhà xuất bản
bến phà