The newsreel showed the highlights of the year.
Dịch: Phim tin tức đã trình chiếu những điểm nổi bật của năm.
She loved watching the old newsreels from the 1940s.
Dịch: Cô ấy rất thích xem những bộ phim tin tức cũ từ những năm 1940.
phim tin tức
phim tài liệu
tin tức
báo cáo
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
quyền lực, quyền hạn, sự cho phép
Chúc bạn có những chuyến đi tốt đẹp.
nhận diện cảm xúc
doanh thu
Giảm giá bán buôn
Phi hành gia
vùng kinh tế
Nhiều người, nhiều niềm vui