The police tried to neutralize the gang.
Dịch: Cảnh sát đã cố gắng vô hiệu hóa băng đảng đó.
We need to find a way to neutralize the gang’s influence.
Dịch: Chúng ta cần tìm cách vô hiệu hóa ảnh hưởng của băng đảng đó.
làm cho một băng đảng không còn khả năng hoạt động
làm cho một băng đảng mất năng lực
sự vô hiệu hóa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
không giữ lời hứa
tàu, xe lửa
Nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
bơ mè
Đường chuyền quyết định
nàng thơ
cảnh sát thuế
học ngôn ngữ