The child put his coins in the money box.
Dịch: Cậu bé bỏ những đồng xu của mình vào hộp tiền.
She uses a money box to save for her vacation.
Dịch: Cô ấy sử dụng một hộp tiền để tiết kiệm cho kỳ nghỉ của mình.
hộp heo
hộp tiết kiệm
tiền
tiết kiệm
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
giảm chi phí
di chuyển nhanh
giày ba lê
Trí tuệ nhân tạo ở Trung Quốc
người phụ nữ Scotland
tận tâm luyện tập
đa dạng hóa
mạng lưới điện